[fǔ]
phủ
铡刀座)
zhá dāo zuò )
giá dao
斧手fǔ shǒu
phủ thủ
Quan hành quyết thời xưa
斧削fǔ xiāo
phủ tước
Cắt bỏ bằng rìu
斧凿fǔ záo
phủ tạc
Rìu và đục; dùng rìu và đục gia công, ví von việc trau chuốt câu chữ thơ văn đến mức gượng ép, không tự nhiên
斧子fǔ zǐ
phủ tử
cái rìu; rìu nhỏ
斧头fǔ tóu
phủ đầu
cái rìu; rìu nhỏ
斧钺fǔ yuè
phủ việt
Vũ khí hình rìu; hình phạt nặng
斧正fǔ zhèng
phủ chính
xin chỉnh sửa bài viết của tôi
斧政fǔ zhèng
phủ chính
Cùng nghĩa với "phủ chính" (sửa giúp)
斧凿痕fǔ záo hén
phủ tạc ngân
Dấu vết gia công bằng rìu và đục, thường ví von chỗ thơ văn gượng ép, không tự nhiên
斧钺之诛fǔ yuè zhī zhū
phủ việt chi tru
chết bởi rìu chiến; bị hành quyết
斧钺汤镬fǔ yuè tāng huò
phủ việt thang hoạch
búa rìu và vạc nước sôi; đối mặt tra tấn và hành quyết
板斧bǎn fǔ
bản phủ
rìu lớn