[dòu shāo]
斗筲之器斗筲之辈
dòu shāo zhī qì dòu shāo zhī bèi
kẻ hèn mọn, bất tài
斗筲之人dòu shāo zhī rén
người nhỏ nhen; người tính toán chi li
斗筲之器dòu shāo zhī qì
người hẹp hòi và thiển cận
斗筲之材dòu shāo zhī cái
người có năng lực hạn chế