[zhāi]
trai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
斋饭zhāi fàn
trai phạn
đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo
斋果zhāi guǒ
trai quả
lễ vật
斋醮zhāi jiào
trai tiếu
Lập đàn cầu khấn thần linh trong Đạo giáo để cầu phúc, tránh tai họa
斋戒zhāi jiè
trai giới
nhịn ăn
斋堂zhāi táng
trai đường
nhà ăn trong chùa Phật giáo
斋教zhāi jiào
trai giáo
phái Trại Giáo của Phật giáo
斋月zhāi yuè
trai nguyệt
Ramadan
斋期zhāi qī
trai kỳ
những ngày ăn chay; một kỳ ăn chay
斋祭zhāi jì
trai tế
cúng tế trong khi kiêng thịt, rượu v.v.
斋藤zhāi téng
trai đằng
Saitō
斋戒节zhāi jiè jié
trai giới tiết
tháng Ramadan
封斋fēng zhāi
phong trai
ăn chay; Ramadan; xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.