[wén zhāng]
văn chương
话里有文章这件事背后大有文章
huà lǐ yǒu wén zhāng zhè jiàn shì bèi hòu dà yǒu wén zhāng
Lời nói có ẩn ý, chuyện này có nhiều điều đáng nói
我们可以利用他们的矛盾,这里很有文章可做
wǒ men kě yǐ lì yòng tā men de máo dùn , zhè lǐ hěn yǒu wén zhāng kě zuò
Chúng ta có thể lợi dụng mâu thuẫn của họ, chuyện này có nhiều điều có thể làm
还要想到下一战略阶段的文章
hái yào xiǎng dào xià yí zhàn lüè jiē duàn de wén zhāng
Còn phải nghĩ đến những vấn đề của giai đoạn chiến lược tiếp theo
做文章zuò wén zhāng
tố văn chương
làm to chuyện; làm ầm ĩ; làm quá lên
官样文章guān yàng wén zhāng
quan dạng văn chương
công văn kiểu mẫu; quan liêu
表面文章biǎo miàn wén zhāng
biểu diện văn chương
làm màu; làm cho có lệ
大有文章dà yǒu wén zhāng
đại hữu văn chương
có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này