[wén wǔ]
văn võ
文武双全
wén wǔ shuāng quán
Văn võ song toàn
文武并用,垂拱而治
wén wǔ bìng yòng , chuí gǒng ér zhì
Dùng cả văn lẫn võ, cai trị đất nước trong thái bình
满朝文武
mǎn cháo wén wǔ
Quan lại văn võ trong triều
文武双全wén wǔ shuāng quán
văn võ song toàn
văn võ song toàn; giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm
文武合一wén wǔ hé yī
văn võ hợp
văn võ kết hợp
文武百官wén wǔ bǎi guān
văn võ bách quan
quan văn và quan võ
才兼文武cái jiān wén wǔ
tài kiêm văn võ
tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự