[wén shān]
văn sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
文山区wén shān qū
văn sơn khu
quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
文山县wén shān xiàn
văn sơn huyện
huyện Văn Sơn trong châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
文山州wén shān zhōu
văn sơn châu
viết tắt của 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
文山线wén shān xiàn
văn sơn tuyến
Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc
文山会海wén shān huì hǎi
văn sơn hội hải
văn bản chất đống và họp hành liên miên
方文山fāng wén shān
phương văn sơn
Vincent Fang, nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.