[zhěng qí]
chỉnh tề
整齐划一
zhěng qí huà yī
Chỉnh tề thống nhất
服装整齐
fú zhuāng zhěng qí
Quần áo chỉnh tề
步伐整齐
bù fá zhěng qí
Bước chân chỉnh tề
整齐步调
zhěng qí bù diào
Nhịp bước chỉnh tề
山下有一排整齐的瓦房
shān xià yǒu yì pái zhěng qí de wǎ fáng
Dưới chân núi có một dãy nhà ngói chỉnh tề
出苗整齐
chū miáo zhěng qí
Cây mọc lên đều tăm tắp
字写得清楚整齐!个头儿整齐
zì xiě dé qīng chǔ zhěng qí ! gè tóu er zhěng qí
Chữ viết rõ ràng, ngay ngắn! Kích thước đều nhau
这个队人员的技术水平比较整齐
zhè ge duì rén yuán de jì shù shuǐ píng bǐ jiào zhěng qí
Trình độ kỹ thuật của nhân viên đội này khá đồng đều
报到那天,人来得很整齐
bào dào nà tiān , rén lái de hěn zhěng qí
Ngày đến báo cáo, mọi người đến rất đông đủ