[shùn liū]
thuận lựu
她解开辫子,把头发梳顺溜了
tā jiě kāi biàn zi , bǎ tóu fa shū shùn liū le
Cô ấy tháo bím tóc, chải cho tóc mượt ra
渠水流得挺顺溜
qú shuǐ liú dé tǐng shùn liū
Nước trong kênh chảy khá thông suốt
文章写得很顺溜夕日子过得很顺溜
wén zhāng xiě dé hěn shùn liū xī rì zi guò dé hěn shùn liū
Bài viết viết rất trôi chảy, cuộc sống trôi chảy
这几个人中间就数他脾气好,比谁都顺溜
zhè jǐ gè rén zhōng jiān jiù shù tā pí qì hǎo , bǐ shuí dōu shùn liū
Trong mấy người này thì anh ta là người có tính tình tốt nhất, xuôi hơn ai hết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.