[zhěng hé]
chỉnh hợp
整合人力资源 该校通过整合课程,收到了很好的教学效果
zhěng hé rén lì zī yuán gāi xiào tōng guò zhěng hé kè chéng , shōu dào le hěn hǎo de jiào xué xiào guǒ
Tích hợp nguồn nhân lực. Nhà trường đã tích hợp các môn học và đạt được hiệu quả giảng dạy rất tốt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.