[sàn luò]
tán lạc
花瓣散落了一地
huā bàn sàn luò le yí dì
Cánh hoa rơi vãi đầy đất
草原上散落着数不清的牛羊
cǎo yuán shàng sàn luò zhe shǔ bù qīng de niú yáng
Trên thảo nguyên rải rác vô số trâu bò, cừu
史书散落——家骨肉不知散落何方
shǐ shū sàn luò —— jiā gǔ ròu bù zhī sàn luò hé fāng
Sử sách thất lạc – người thân trong gia tộc không biết thất lạc nơi đâu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.