[sàn yì]
tán dật
战乱岁月,所藏书籍散佚不少。sang( 九)sang跟死了人有关的丧(喪、“丧)(事情):散佚事
zhàn luàn suì yuè , suǒ cáng shū jí sàn yì bù shǎo 。sang( jiǔ )sang gēn sǐ le rén yǒu guān de sàng ( sāng 、“ sàng )( shì qíng ): sàn yì shì
Thời loạn lạc, sách cất giữ bị thất lạc nhiều.
治散佚。另见1127 页 sang
zhì sàn yì 。 lìng jiàn 1127 yè sang
Chữa trị sự thất lạc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.