[xiào lǜ]
工作效率
gōng zuò xiào lǜ
Hiệu quả công việc
用机耕比用畜耕效率高得多
yòng jī gēng bǐ yòng chù gēng xiào lǜ gāo dé duō
Dùng máy cày hiệu quả hơn dùng trâu cày nhiều
热效率rè xiào lǜ
Hiệu suất nhiệt; tỷ lệ nhiệt lượng chuyển hóa thành công cơ học so với nhiệt lượng tiêu thụ trong động cơ
高效率gāo xiào lǜ
hiệu quả cao
容积效率róng jī xiào lǜ
hiệu suất thể tích
加工效率jiā gōng xiào lǜ
hiệu suất chế biến
机械效率jī xiè xiào lǜ
Tỷ lệ giữa công hữu ích và công toàn phần của máy