[xiào lì]
hiệu lực
为教育事业效力
wèi jiào yù shì yè xiào lì
Cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.
这种药的效力很大
zhè zhǒng yào de xiào lì hěn dà
Loại thuốc này có hiệu lực rất mạnh.
你的劝告对他没有效力
nǐ de quàn gào duì tā méi yǒu xiào lì
Lời khuyên của bạn không có tác dụng với anh ấy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.