[zhèng qū]
chính khu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
行政区xíng zhèng qū
hành
khu hành chính
行政区划xíng zhèng qū huà
hành
phân khu hành chính
行政区域xíng zhèng qū yù
hành
khu vực hành chính
行政区画xíng zhèng qū huà
hành
đơn vị hành chính
邮政区码yóu zhèng qū mǎ
bưu chính khu mã
mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến
特别行政区tè bié xíng zhèng qū
đặc biệt hành
Khu vực hành chính có địa vị pháp lý đặc biệt và quyền tự trị cao, thiết lập theo chính sách cơ bản "một nước hai chế độ" (ví dụ: Hồng Kông, Ma Cao)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.