[fàng hái]
phóng hoàn
放还人质
fàng hái rén zhì
Trả người vô tội về
架上期刊,阅后放还原处
jià shàng qī kān , yuè hòu fàng huán yuán chù
Để tạp chí lên giá, đọc xong thì trả về chỗ cũ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.