[fàng huāng]
phóng hoang
由于缺少劳动力,村里有些耕地被放荒了
yóu yú quē shǎo láo dòng lì , cūn lǐ yǒu xiē gēng dì bèi fàng huāng le
Do thiếu lao động, một số đất canh tác trong làng đã bị bỏ hoang.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.