[fàng dǎn]
phóng đảm
你尽管放胆试验,大家支持你 他迟疑了一会儿,才放胆走进屋里
nǐ jǐn guǎn fàng dǎn shì yàn , dà jiā zhī chí nǐ tā chí yí le yí huì er , cái fàng dǎn zǒu jìn wū lǐ
Cứ mạnh dạn thử nghiệm đi, mọi người ủng hộ cậu. Anh ấy do dự một lát, mới dám bước vào phòng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.