[fàng yáng]
phóng dương
自习课要适当引导,不能放了羊
zì xí kè yào shì dàng yǐn dǎo , bù néng fàng le yáng
Giờ tự học cần có sự hướng dẫn thích hợp, không thể thả lỏng.
放羊娃fàng yáng wá
phóng dương oa
người chăn cừu; cậu bé chăn cừu