[fàng qì]
phóng khí
放弃阵地
fàng qì zhèn dì
Bỏ vị trí
工作离不开,他只好放弃了这次进修的机会
gōng zuò lí bù kāi , tā zhǐ hǎo fàng qì le zhè cì jìn xiū de jī huì
Công việc không thể rời, anh ta đành bỏ lỡ cơ hội đi học nâng cao lần này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.