[gǎi zào]
cải tạo
改造低产田
gǎi zào dī chǎn tián
Cải tạo ruộng bậc thang năng suất thấp
劳动能改造世界
láo dòng néng gǎi zào shì jiè
Lao động có thể cải tạo thế giới
游民改造yóu mín gǎi zào
du dân cải tạo
cải tạo người vô gia cư
劳动改造láo dòng gǎi zào
lao
cải tạo lao động; laogai
基因改造jī yīn gǎi zào
cơ nhân cải tạo
biến đổi gen
教育改造jiào yù gǎi zào
giáo dục cải tạo
Biện pháp giáo dục cải tạo tội phạm bị kết án tù
社会主义改造shè huì zhǔ yì gǎi zào
xã hội chủ
Cải tạo các thành phần kinh tế phi xã hội chủ nghĩa theo nguyên tắc xã hội chủ nghĩa, là một hình thức của cách mạng xã hội chủ nghĩa.