[gǎi xíng]
cải hành
他一辈子没改过行
tā yí bèi zi méi gǎi guò xíng
Ông ấy cả đời không đổi nghề
张大夫已经改行当老师了
zhāng dài fu yǐ jīng gǎi háng dang lǎo shī le
Bác sĩ Trương đã đổi nghề làm giáo viên rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.