[gǎi kǒu]
cải khẩu
他发觉自己说错了,于是连忙改口
tā fā jué zì jǐ shuō cuò le , yú shì lián máng gǎi kǒu
Anh ấy nhận ra mình nói sai, liền vội vàng đổi lời
叫惯了姐姐,如今要改口叫嫂子,真有点儿别扭
jiào guàn le jiě jie , rú jīn yào gǎi kǒu jiào sǎo zi , zhēn yǒu diǎn er biè niu
Quen gọi chị rồi, giờ phải đổi cách gọi thành chị dâu, thật hơi khó khăn