[gǎi biàn]
cải biến
山区面貌大有改变
shān qū miàn mào dà yǒu gǎi biàn
Diện mạo vùng núi đã thay đổi rất nhiều
随着政治、经济关系的改变,人和人的关系也改变了
suí zhe zhèng zhì 、 jīng jì guān xì de gǎi biàn , rén hé rén de guān xì yě gǎi biàn le
Cùng với sự thay đổi của quan hệ chính trị, kinh tế, mối quan hệ giữa người với người cũng thay đổi
改变样式
gǎi biàn yàng shì
Thay đổi kiểu dáng
改变口气改变计划1改变战略
gǎi biàn kǒu qì gǎi biàn jì huà 1 gǎi biàn zhàn lüè
Thay đổi giọng điệu, thay đổi kế hoạch, thay đổi chiến lược