汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
改刊 (gǎi kān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
改刊
[gǎi kān]
cải san
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Thay đổi khuôn khổ, nội dung, phong cách, kỳ xuất bản... của tạp chí
Ví dụ
改刊启事
gǎi kān qǐ shì
Thông báo đổi kỳ san
Từ ghép
0 từ chứa “改刊”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
刊物改变原来的版面、内容、风格、出版問期等
~启事
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
改
gǎi
cải
Thay đổi, sửa đổi một điều gì đó; Cải thiện, làm cho tốt hơn; Cải cách, đổi mới một hệ thống, chế độ
刊
kān
san
In, xuất bản (sách báo, tài liệu); Ấn phẩm (sách, báo, tạp chí); Khắc (chữ, hình lên vật liệu)