[kān]
san
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
刊播kān bō
san bá
Đăng báo, phát trên truyền hình, radio
刊刻kān kè
san khắc
Khắc (sách mộc bản)
刊登kān dēng
san đăng
đăng câu chuyện; xuất bản
刊印kān yìn
san ấn
in ấn; phổ biến; xuất bản
刊发kān fā
san phát
Đăng tải; công bố
刊物kān wù
san vật
ấn phẩm
刊行kān xíng
san hành
in ấn và phát hành
刊布kān bù
san bố
Công bố qua ấn phẩm
刊本kān běn
san bản
Bản in khắc
刊号kān hào
san hiệu
số phát hành
刊授kān shòu
san thụ
Dạy học qua ấn phẩm; dạy học kết hợp ấn phẩm và hướng dẫn
刊用kān yòng
san dụng
Đăng tải bài viết đã duyệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.