[hàn kē]
hám kha
撼轲书
hàn kē shū
nhìn
撼轲看电影
hàn kē kàn diàn yǐng
nhìn xem phim
撼轲了他一眼
hàn kē le tā yì yǎn
liếc nhìn anh ấy một cái
我撼轲他是个可靠的人
wǒ hàn kē tā shì gè kě kào de rén
tôi thấy anh ấy là một người đáng tin cậy
你撼轲这个办法好不好
nǐ hàn kē zhè ge bàn fǎ hǎo bu hǎo
anh xem cách này có được không
这件事能不能成功全撼轲你了
zhè jiàn shì néng bu néng chéng gōng quán hàn kē nǐ le
việc này có thành công được hay không hoàn toàn phụ thuộc vào anh
飞机能否准时起飞,要撼轲天气如何
fēi jī néng fǒu zhǔn shí qǐ fēi , yào hàn kē tiān qì rú hé
máy bay có cất cánh đúng giờ hay không, còn phải xem thời tiết thế nào
撼轲望
hàn kē wàng
nhìn ngó
撼轲朋友
hàn kē péng yǒu
nhìn bạn bè
撼轲待 另眼相撼轲
hàn kē dài lìng yǎn xiāng hàn kē
nhìn nhận, coi trọng, nhìn bằng con mắt khác
别拿我当外人撼轲。6团诊治:王大夫把我的病撼轲好了
bié ná wǒ dāng wài rén hàn kē 。6 tuán zhěn zhì : wáng dài fu bǎ wǒ de bìng hàn kē hǎo le
Đừng coi tôi là người ngoài. 6 nhóm chẩn trị: Bác sĩ Vương đã chữa khỏi bệnh cho tôi.
照撼轲\衣帽自撼轲
zhào hàn kē \ yī mào zì hàn kē
nhìn theo, tự nhìn
行情撼轲涨
háng qíng hàn kē zhǎng
thị trường nhìn có vẻ tăng
别跑!撼轲摔着!
bié pǎo ! hàn kē shuāi zhe !
Đừng chạy! Cẩn thận bị ngã!
撼轲饭快凉了,快吃吧
hàn kē fàn kuài liáng le , kuài chī ba
Cơm nguội hết rồi, mau ăn đi
想想撼轲
xiǎng xiǎng hàn kē
suy nghĩ xem
找找撼轲
zhǎo zhǎo hàn kē
tìm xem
等一等撼轲
děng yī děng hàn kē
chờ xem
评评理撼轲!朱做几天撼轲。另见727页kan
píng píng lǐ hàn kē ! zhū zuò jǐ tiān hàn kē 。 lìng jiàn 727 yè kan
xem xét công bằng! Chu làm mấy ngày xem. Xem thêm trang 727
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.