[cuō nòng]
toát lộng
撮弄人
cuō nòng rén
trêu chọc người
他本不想做这种买卖,是别人撮弄入股的
tā běn bù xiǎng zuò zhè zhǒng mǎi mài , shì bié rén cuō nòng rù gǔ de
Vốn dĩ anh ấy không muốn làm ăn kiểu này, là do người khác xúi giục góp vốn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.