[bō]
bát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拨用bō yòng
bát dụng
phê duyệt kinh phí
拨空bō kōng
bát không
dành thời gian
拨拉bō lā
bát lạp
Gạt, đẩy
拨开bō kāi
bát khai
đẩy sang một bên; tách ra; phủi đi
拨子bō zǐ
bát tử
miếng gảy đàn
拨出bō chū
bát xuất
rút ra; phân bổ; quay số
拨刺bō cì
bát thích
té nước
拨动bō dòng
bát động
khuấy; động; chọc
拨奏bō zòu
bát tấu
kỹ thuật pizzicato
拨付bō fù
bát phó
cấp phát khoản tiền
拨接bō jiē
bát tiếp
kết nối quay số
拨转bō zhuǎn
bát chuyển
xoay; chuyển hướng; chuyển khoản
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.