[chè shì]
triệt thị
商场生意清淡,不少摊位已经撤市
shāng chǎng shēng yì qīng dàn , bù shǎo tān wèi yǐ jīng chè shì
Buôn bán ở chợ ế ẩm, nhiều quầy hàng đã đóng cửa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.