[liào]
lược
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
撂倒liào dǎo
lược đảo
đánh ngã; hạ gục
撂地liào dì
lược địa
biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v.
撂手liào shǒu
lược thủ
Không tiếp tục làm nữa; bỏ ra.
撂跤liào jiāo
lược giao
Vật lộn, đánh nhau (phương ngữ).
撂地摊liào dì tān
lược địa than
xem 撂地[liao4 di4]
撂挑子liào tiāo zi
lược khiêu
bỏ việc một cách phẫn nộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.