[shuāi dǎ]
suất đả
把笤帚上的泥摔打摔打
bǎ tiáo zhǒu shàng de ní shuāi dǎ shuāi dǎ
Đập sạch bùn trên chổi
到社会上摔打摔打有好处
dào shè huì shàng shuāi dǎ shuāi dǎ yǒu hǎo chù
Ra xã hội va chạm, cọ xát có lợi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.