[shuāi]
suất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
摔跤shuāi jiāo
suất giao
vấp ngã; đô vật; môn đấu vật
摔伤shuāi shāng
suất thương
bị thương do ngã
摔倒shuāi dǎo
suất đảo
ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất
摔坏shuāi huài
suất hoại
làm rơi vỡ
摔打shuāi dǎ
suất đả
đập; gõ nắm trong tay và đập; rèn luyện bản thân
摔断shuāi duàn
suất đoạn
ngã gãy; gãy xương do ngã
摔死shuāi sǐ
suất tử
ngã chết; giết bằng cách ném xuống đất
摔破shuāi pò
suất phá
ngã vỡ thành mảnh
摔角shuāi jiǎo
suất giác
đấu vật; môn đấu vật
摔跌shuāi diē
suất trượt
bị ngã
摔跟头shuāi gēn tou
suất cân đầu
ngã; nghĩa bóng: gặp thất bại
假摔jiǎ shuāi
giả suất
ăn vạ; giả vờ; ngã giả
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.