[bǎi pǔ ér]
bài phả
办事要节约,不要摆谱儿
bàn shì yào jié yuē , bú yào bǎi pǔ ér
Làm việc phải tiết kiệm, đừng ra vẻ
他当了官好(hdo)摆个谱儿
tā dāng le guān hǎo (hdo) bǎi gè pǔ ér
Anh ta làm quan rồi thì hay ra oai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.