[bǎi dù]
bài độ
先摆渡物资,后摆渡人
xiān bǎi dù wù zī , hòu bǎi dù rén
Trước hết vận chuyển vật tư, sau đó vận chuyển người
会游泳的游泳过去,不会游泳的摆渡过去
huì yóu yǒng de yóu yǒng guò qù , bú huì yóu yǒng de bǎi dù guò qù
Ai biết bơi thì bơi qua, ai không biết bơi thì thuê đò qua