[bǎi zhì]
bài trị
这块地他摆治得不错
zhè kuài dì tā bǎi zhì dé bú cuò
Anh ta quản lý mảnh đất này rất tốt
小马驹病了,他摆治了一夜
xiǎo mǎ jū bìng le , tā bǎi zhì le yí yè
Ngựa con bị bệnh, anh ta chăm sóc cả đêm
他既然上了圈套,就不得不听人家摆治
tā jì rán shàng le quān tào , jiù bù dé bù tīng rén jiā bǎi zhì
Anh ta đã mắc bẫy thì đành phải nghe người ta sắp đặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.