[dā pèi]
đáp phối
合理搭配
hé lǐ dā pèi
Kết hợp hợp lý
这两个词搭配不当
zhè liǎng gè cí dā pèi bù dāng
Hai từ này phối hợp không hợp
师徒两人搭配得十分合拍
shī tú liǎng rén dā pèi dé shí fēn hé pāi
Hai thầy trò phối hợp rất ăn ý
两人一高一矮,站在一起不搭配
liǎng rén yì gāo yì ǎi , zhàn zài yì qǐ bù dā pèi
Hai người một cao một thấp, đứng cạnh nhau không hợp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.