[dā chá ér]
đáp tra nhi
他的话没头没脑,叫人没法儿搭茬儿
tā de huà méi tóu méi nǎo , jiào rén méi fǎ ér dā chá ér
Lời nói của anh ấy không đầu không cuối, khiến người ta không biết phải đáp lời thế nào
他问了半天,没—个搭他的茬儿。也作答茬儿、搭碴儿、答碴儿
tā wèn le bàn tiān , méi — gè dā tā de chá ér 。 yě zuò dá chá ér 、 dā chá ér 、 dá chá ér
Anh ấy hỏi mãi mà không ai đáp lời anh ấy. Cũng viết là 答茬儿, 搭碴儿,答碴儿
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.