[dā lǐ]
đáp lý
不爱搭理人!路上碰见了,谁也没有搭理谁
bú ài dā lǐ rén ! lù shang pèng jiàn le , shuí yě méi yǒu dā lǐ shuí
Không thích để ý người khác! Gặp nhau trên đường, không ai để ý đến ai
我叫了他两声,他没搭理我。也作答理
wǒ jiào le tā liǎng shēng , tā méi dā lǐ wǒ 。 yě zuò dā li
Tôi gọi hai tiếng, anh ấy không để ý đến tôi. Cũng viết là 答理