[dā bān]
đáp ban
搭班唱戏
dā bān chàng xì
Hợp tác diễn kịch
出车时,老张总是找老工人搭班,装卸车时助他们一臂之力
chū chē shí , lǎo zhāng zǒng shì zhǎo lǎo gōng rén dā bān , zhuāng xiè chē shí zhù tā men yí bì zhī lì
Mỗi lần xuất xe, lão Trương đều tìm công nhân cũ hợp tác, giúp họ một tay khi bốc dỡ hàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.