[táng sè]
đường tắc
用几句话搪塞过去。Tang 古地名,在今江苏六合。tdng 不凝结、半流动的:搪塞心
yòng jǐ jù huà táng sè guò qù 。Tang gǔ dì míng , zài jīn jiāng sū liù hé 。tdng bù níng jié 、 bàn liú dòng de : táng sè xīn
Nói vài câu cho qua chuyện. Tang là tên một địa danh cổ, nay thuộc Lục Hợp, Giang Tô. Tang không đông đặc, chảy nửa lỏng: bùn
搪塞便。溏
táng sè biàn 。 táng
Bùn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.