[dǒu lōu]
đẩu lâu
把衣服上的雪抖搂干净
bǎ yī fu shàng de xuě dǒu lōu gān jìng
Rũ sạch tuyết trên quần áo.
抖搂箱子底儿把以前的事全给抖搂出来
dǒu lōu xiāng zǐ dǐ ér bǎ yǐ qián de shì quán gěi dǒu lōu chū lái
Lục tung đáy thùng đồ cũ, lôi hết chuyện xưa ra.
别把钱抖搂光了,留着办点儿正事
bié bǎ qián dǒu lōu guāng le , liú zhe bàn diǎn ér zhèng shì
Đừng tiêu sạch tiền, để lại làm việc đứng đắn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.