[jiē gān ér qǐ]
yết can nhi khởi
“斩木兵,揭竿为旗。”后用“揭竿而起”指人民起义
“ zhǎn mù bīng , jiē gān wèi qí 。” hòu yòng “ jiē gān ér qǐ ” zhǐ rén mín qǐ yì
"Chặt cây làm binh, giương cờ hiệu." Sau dùng "giương cờ hiệu khởi nghĩa" để chỉ nhân dân khởi nghĩa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.