[jiū chě]
thu xả
小孩儿揪扯着妈妈的衣襟不放
xiǎo hái ér jiū chě zhe mā ma de yī jīn bú fàng
Đứa bé kéo áo mẹ không buông.
这件案子已经揪扯出好几个人了
zhè jiàn àn zǐ yǐ jīng jiū chě chū hǎo jǐ gè rén le
Vụ án này đã lôi kéo thêm vài người rồi.
许多事情揪扯在一起,一时难以理清头绪
xǔ duō shì qíng jiū chě zài yì qǐ , yì shí nán yǐ lǐ qīng tóu xù
Nhiều chuyện dính líu vào nhau, nhất thời khó gỡ rối.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.