[chuāi cè]
suy
我揣测他已经离开北京了!他善于揣测别人的心思
wǒ chuāi cè tā yǐ jīng lí kāi běi jīng le ! tā shàn yú chuāi cè bié rén de xīn sī
Tôi đoán anh ấy đã rời Bắc Kinh rồi! Anh ấy giỏi đoán ý nghĩ của người khác.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.