[lǔ duó]
lỗ đoạt
掳夺民女 财物已被掳夺—空。【掳掠】Iulue动掳夺:奸淫掳夺。1i O迟钝;笨:愚掳夺
lǔ duó mín nǚ cái wù yǐ bèi lǔ duó — kōng 。【 lǔ lüè 】Iulue dòng lǔ duó : jiān yín lǔ duó 。1i O chí dùn ; bèn : yú lǔ duó
Cướp bóc tài sản của dân. Tài sản đã bị cướp bóc - trống rỗng. [Cướp bóc] Động từ: cưỡng hiếp cướp bóc. Chậm chạp; ngu ngốc: ngu ngốc cướp bóc.
掳夺钝
lǔ duó dùn
Cướp bóc chậm chạp.
粗掳夺
cū lǔ duó
Cướp bóc thô bạo.
掳夺莽 这人办事挺掳夺的。Ld
lǔ duó mǎng zhè rén bàn shì tǐng lǔ duó de 。Ld
Cướp bóc cẩu thả. Người này làm việc khá cẩu thả.
掳夺菜
lǔ duó cài
Cướp bóc tùy tiện.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.