[kòng zhì]
khống chế
一疫情1控制局势
yí yì qíng 1 kòng zhì jú shì
Kiểm soát tình hình dịch bệnh
控制人数自动控制
kòng zhì rén shù zì dòng kòng zhì
Kiểm soát số lượng người tự động
控制金融市场
kòng zhì jīn róng shì chǎng
Kiểm soát thị trường tài chính
制高点的火力控制了整片开阔地
zhì gāo diǎn de huǒ lì kòng zhì le zhěng piàn kāi kuò dì
Hỏa lực từ điểm cao kiểm soát toàn bộ khu vực trống trải
控制室kòng zhì shì
khống chế thất
phòng điều khiển
控制杆kòng zhì gān
cần điều khiển; cần joystick
控制棒kòng zhì bàng
khống chế bổng
thanh điều khiển
控制权kòng zhì quán
khống chế quyền
kiểm soát
控制台kòng zhì tái
khống chế đài
bàn điều khiển; bảng điều khiển
控制狂kòng zhì kuáng
khống chế cuồng
người cuồng kiểm soát
控制论kòng zhì lùn
khống chế luận
lý thuyết điều khiển; điều khiển học
气动控制qì dòng kòng zhì
khí động khống chế
điều khiển khí nén
沾染控制zhān rǎn kòng zhì
triêm nhiễm khống chế
kiểm soát ô nhiễm
自动控制zì dòng kòng zhì
tự động khống chế
điều khiển tự động
分布控制fēn bù kòng zhì
phân bố khống chế
điều khiển phân tán
程序控制chéng xù kòng zhì
trình tự khống chế
Điều khiển bằng chương trình