[jiē chá ér]
tiếp tra nhi
他几次跟我说到老王的事,我都没接茬儿
tā jǐ cì gēn wǒ shuō dào lǎo wáng de shì , wǒ dōu méi jiē chá ér
Anh ta mấy lần nói với tôi chuyện ông Vương, tôi đều không đáp lời
布置完会场,他们接茬儿商量晚上开会的事
bù zhì wán huì chǎng , tā men jiē chá ér shāng liáng wǎn shàng kāi huì de shì
Sau khi sắp xếp xong hội trường, họ tiếp tục bàn chuyện họp tối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.