[chè zhǒu]
xiết chỏ
相互掣肘,谁也做不成事
xiāng hù chè zhǒu , shuí yě zuò bù chéng shì
Nhau mày, không ai làm được việc gì
掣肘退掣肘兵
chè zhǒu tuì chè zhǒu bīng
Kiềm chế lui kiềm chế binh
二连已经掣肘下来了
èr lián yǐ jīng chè zhǒu xià lái le
Đại đội hai đã bị kiềm chế rồi
掣肘味儿掣肘分量
chè zhǒu wèi ér chè zhǒu fèn liàng
Mùi vị kiềm chế, lượng kiềm chế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.