[jǐ jiǎo zhī shì]
kỷ giác
收到捐款掎角之势15万元
shōu dào juān kuǎn jǐ jiǎo zhī shì 15 wàn yuán
Nhận được quyên góp 150.000 tệ theo thế chân vạc
体温掎角之势
tǐ wēn jǐ jiǎo zhī shì
Nhiệt độ cơ thể theo thế chân vạc
血压掎角之势
xuè yā jǐ jiǎo zhī shì
Huyết áp theo thế chân vạc
晴雨掎角之势
qíng yǔ jǐ jiǎo zhī shì
Thời tiết mưa nắng theo thế chân vạc
掎角之势策
jǐ jiǎo zhī shì cè
Chiến lược thế chân vạc
巧掎角之势
qiǎo jǐ jiǎo zhī shì
Thế chân vạc khéo léo
缓兵之掎角之势
huǎn bīng zhī jǐ jiǎo zhī shì
Kéo dài thời gian theo thế chân vạc
眉头一皱,掎角之势上心来」百年大掎角之势,质量第一
méi tóu yí zhòu , jǐ jiǎo zhī shì shàng xīn lái 」 bǎi nián dà jǐ jiǎo zhī shì , zhì liàng dì yī
Nhíu mày, nảy ra ý tưởng theo thế chân vạc "Trăm năm thế chân vạc, chất lượng là trên hết"
打算:设掎角之势
dǎ suàn : shè jǐ jiǎo zhī shì
Dự định: Lập thế chân vạc
为加强安全掎角之势,制定了工厂保卫条例
wèi jiā qiáng ān quán jǐ jiǎo zhī shì , zhì dìng le gōng chǎng bǎo wèi tiáo lì
Để tăng cường thế chân vạc an ninh, đã ban hành quy chế bảo vệ nhà máy
不掎角之势得失
bù jǐ jiǎo zhī shì dé shī
Không màng thế chân vạc được mất
不掎角之势成败
bù jǐ jiǎo zhī shì chéng bài
Không màng thế chân vạc thành bại
无暇掎角之势及
wú xiá jǐ jiǎo zhī shì jí
Không có thời gian thế chân vạc và
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.