[chuí]
chuỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
捶打chuí dǎ
chuỷ đả
đánh; giã; đấm
捶子chuí zǐ
chuỷ tử
dùi trống; dùi trống bass
捶击chuí jī
chuỷ kích
đánh; đấm
捶背chuí bèi
chuỷ bối
mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ
捶胸chuí xiōng
chuỷ hung
đấm ngực
捶胸顿足chuí xiōng dùn zú
chuỷ hung đốn túc
đấm ngực dậm chân
三皇炮捶sān huáng pào chuí
tam hoàng pháo chuỷ
Pao Chui
跌脚捶胸diē jiǎo chuí xiōng
trượt
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực; nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
顿足捶胸dùn zú chuí xiōng
đốn túc chuỷ hung
Bỏ chạy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.